Chương 4 : Tiểu Phẩm Bát Nhã | 4Gunaparikīrtanaparivartaścaturthah|
29.08.10 4:34 pm
Punaraparam bhagavān śakram devānāmindramāmantrayate sma-sacetkauśika ayam te jambūdvīpah paripūrnaścūlikābaddhastathāgataśarīrānām dīyeta,...   Đọc tiếp ...
Chương 4 : Tiểu Phẩm Bát Nhã | 4Gunaparikīrtanaparivartaścaturthah|
29.08.10 4:34 pm
Punaraparam bhagavān śakram devānāmindramāmantrayate sma-sacetkauśika ayam te jambūdvīpah paripūrnaścūlikābaddhastathāgataśarīrānām dīyeta,...   Đọc tiếp ...
Sớ cầu an và cầu siêu cho gia đình trong mùa lễ Vu Lan
28.08.10 11:46 pm
Sớ cầu an và cầu siêu cho gia đình trong mùa lễ Vu Lan năm Canh Dần 2010   Đọc tiếp ...
Thông tin
28.08.10 11:27 pm
Thông tin về phần tin tức trong tuần trên mạng đã chuyễn về trang tìm việc trên mạng của TS Huệ Dân : www.timviectrenmang.com. Tin tức nhiều đề tài khác nhau ...   Đọc tiếp ...
Đạo Phật
28.08.10 9:36 pm
Đạo Phật là gì ? Danh từ Đạo Phật xuất phát từ chữ phạn बुद्धा, đọc là buddhā, và là một động từ quá khứ của động từ căn« बुध » (budh-), có nghĩa là "tỉnh thức" ...   Đọc tiếp ...
Chương 3 : Tiểu Phẩm Bát Nhã | Aprameyagunadhāranapāramitāstūpasatkāraparivartastrtīyah|
28.08.10 7:28 pm
Aprameyagunadhāranapāramitāstūpasatkāraparivartastrtīyah|   Đọc tiếp ...
Chương 2 : Tiểu Phẩm Bát Nhã | Śakraparivarto dvitīyah|
28.08.10 6:44 pm
Tena khalu punah samayena śakro devānāmindrastasyāmeva...   Đọc tiếp ...
Chương một : Tiểu Phẩm Bát Nhã  | Astasāhasrikā prajñāpāramitā ...
28.08.10 6:41 pm
Phần cổ nhất của kinh này là Bát thiên tụng bát-nhã, phạn ngữ astasāhasrikā cũng được gọi là Tiểu phẩm bát-nhã. Một bộ kinh gồm 8000 câu văn Phật giảng. Đây cũng là nền tảng cho tất cả bộ kinh Bát nhã khác, mỗi bộ gồm từ 300-100.000 câu kệ với vô số bài luận và phiên dịch. Bản dịch chữ Hán đầu tiên ra đời khoảng năm 179.

Các bộ kinh hệ Bát-nhã hàm dung hai điểm mới trong lịch sử Phật giáo: hình tượng lý tưởng của một vị Bồ Tát và trí huệ được dạy là trí huệ tính Không và sự nhận thức là chư pháp bất sinh...
  Đọc tiếp ...
Chữ  amita nhóm hai là qúa khứ phân từ của động từ √am (√अम्, chữ devaganari : hướng tới, đi tới, làm đau, bị bịnh, gây bịnh)
30.11.-1 12:00 am
Chữ amita nhóm hai, là qúa khứ phân từ của động từ √am (√अम्, chữ devaganari : hướng tới, đi tới, làm đau, bị bịnh, gây bịnh), thuộc tĩnh từ, thân từ có ba dạng : nam tính, trung tính, nữ tính, có nghĩa là : thương tích, bịnh.
  Đọc tiếp ...
Trang 1  2  3  4  5  6  7  8  9  10  11  12  13  14  15  16  17  18  19  20  21  22  23  24  25  26  27  28  29  30  31  32  33  34  35  36  37  38  39  40  41  42  43  44  45  46  47  48  49  50  51  52  53  54  55  56  57  58  59  60  61  62  63  64  65  66  67  68  69  70  71  72  73  74  75  76  77  78