Tiếp theo phần trước của chú Đại bi diễn nghĩa của TS Huệ Dân
16.01.11 2:33 am
Bodhisattvāya mahāsatvāya mahākārunikāya, Âm Hán Phạn Bồ Đề tát đỏa bà da, Ma ha tát đỏa bà da, Ma ha ca lô ni ca da. Ý Việt Giác hữu tình hay Bồ Tát tự giác tự độ, bậc tinh tấn dũng mãnh, lòng Ðại Bi.
  Đọc tiếp ...
Tiếp theo phần diễn nghĩa chú Đại bi
15.01.11 10:12 pm
Namah ārya avalokiteśvarāya,Nam mô a rị da. Bà lô yết đế thước bát ra da,Con xin quy y Bậc Thánh giả Quán thế âm.   Đọc tiếp ...
Vài nét đẹp có ý nghĩa : Những trái chuối trong nải mọc sát bên nhau cũng là biểu tượng tình đoàn kết của con người. Cây chuối con biểu trưng cho sự hình thành của thế hệ trẻ.
15.01.11 6:00 pm
Những nải chuối lớn dần trên buồng, biểu lộ cho sức vươn mạnh của con người. Những bẹ chuối lá xanh to quấn tròn nhau mang ý nghĩa cho sự đùm bọc trong ngoài của dân tộc.   Đọc tiếp ...
Diễn nghĩa của chú Đại bi
15.01.11 12:55 pm
Thần chú Đại Bi là một phương tiện hiệu quả giúp tâm thanh tịnh, để thoát ra khỏi những vọng động, âu lo của cuộc sống thường nhật,Bồ Tát Quán Thế Âm vì tâm đại bi đối với chúng sanh, muốn cho "chúng sanh được an vui, được diệt tất cả nghiệp ác tội nặng, xa lìa chướng nạn, tăng trưởng công đức của pháp lành, thành tựu tất cả các thiện căn ... mong cầu" mà nói ra Thần Chú này.   Đọc tiếp ...
48 lời nguyện của Đức Phật A di đà là thành quả Phật, do lòng Từ, Bi, Hỷ, Xả, trí tuệ của Ngài, và nhờ thành tựu này mà cảnh giới Tịnh độ Tây phương được ra đời để tiếp dẫn chúng sinh vãng sinh Cực lạc.
11.01.11 11:34 am
Niệm Phật là tự đưa mình hướng vào trong việc chuyển hóa những ý nghĩ, hành động và lời nói của chính mình theo chiều hướng thiện lành qua bốn mươi tám lời nguyện này, để đạt được tự tánh thanh tịnh của bản thân.   Đọc tiếp ...
Ý nghĩa của 6 chữ : Nam mô A di đà Phật
11.01.11 1:17 am
Ý nghĩa của 6 chữ : Nam mô A di đà Phật | Phạn ngữ : Namo (नमो) Amitàbha (अमित) Buddha (बुद्ध).
  Đọc tiếp ...
Phần tóm lược ý nghĩa của 6 chữ : Nam mô A di đà Phật
10.01.11 2:06 am
Qua phần định nghĩa của Phạn ngữ : Namah (नम), Namas (नमस्), hay Namo (नमो) Amitàbha(अमित) Buddha(बुद्ध).   Đọc tiếp ...
Chữ  buddhi (बुद्धि) có gốc từ chữ budh nhóm một và thân từ -ti
10.01.11 12:36 am
Chữ buddhi (बुद्धि) có gốc từ chữ budh nhóm một và thân từ -ti (ति hình thể hoạt động, thuộc nữ tính), có nghĩa : tinh thần, thông minh, khả năng nhận thức, hiểu biết, trí tuệ, nghĩ, ý tưởng, giải quyết.   Đọc tiếp ...
Chữ budh nhóm hai, có gốc từ chữ budh nhóm một, thuộc tĩnh từ, thân từ có ba dạng : nam tính, trung tính, nữ tính,
10.01.11 12:32 am
Chữ budh nhóm hai, có gốc từ chữ budh nhóm một, thuộc tĩnh từ, thân từ có ba dạng : nam tính, trung tính, nữ tính, có nghĩa : người tự tỉnh thức, người hiểu biết, thông minh, sáng suốt, khôn ngoan.   Đọc tiếp ...
Chữ Phật, phạn ngữ viết theo mẫu tự la tinh là Buddha, chữ devaganari viết बुद्ध.
10.01.11 12:25 am
Chữ Phật, phạn ngữ viết theo mẫu tự la tinh là Buddha, chữ devaganari viết बुद्ध. Chữ Buddha là quá khứ phân từ của chữ budh nhóm một, thuộc tĩnh từ, thân từ có ba dạng : nam tính, trung tính, nữ tính, có nghĩa : tỉnh thức, sáng suốt, thông thái, khôn ngoan.   Đọc tiếp ...
Trang 1  2  3  4  5  6  7  8  9  10  11  12  13  14  15  16  17  18  19  20  21  22  23  24  25  26  27  28  29  30  31  32  33  34  35  36  37  38  39  40  41  42  43  44  45  46  47  48  49  50  51  52  53  54  55  56  57  58  59  60  61  62  63  64  65  66  67  68  69  70  71  72  73  74  75  76  77  78