Chữ budh nhóm hai, có gốc từ chữ budh nhóm một, thuộc tĩnh từ, thân từ có ba dạng : nam tính, trung tính, nữ tính,
10.01.11 12:32 am
Chữ budh nhóm hai, có gốc từ chữ budh nhóm một, thuộc tĩnh từ, thân từ có ba dạng : nam tính, trung tính, nữ tính, có nghĩa : người tự tỉnh thức, người hiểu biết, thông minh, sáng suốt, khôn ngoan.   Đọc tiếp ...
Chữ Phật, phạn ngữ viết theo mẫu tự la tinh là Buddha, chữ devaganari viết बुद्ध.
10.01.11 12:25 am
Chữ Phật, phạn ngữ viết theo mẫu tự la tinh là Buddha, chữ devaganari viết बुद्ध. Chữ Buddha là quá khứ phân từ của chữ budh nhóm một, thuộc tĩnh từ, thân từ có ba dạng : nam tính, trung tính, nữ tính, có nghĩa : tỉnh thức, sáng suốt, thông thái, khôn ngoan.   Đọc tiếp ...
Trong Phật học chữ : Namah (नम), Namas (नमस्), hay Namo có nghĩa là đem thân tâm về qui ngưỡng Phật, Pháp, Tăng.
09.01.11 6:46 pm
Chữ Namas được chia làm hai nhóm có gốc từ động từ √nam (chữ devaganari √ नम् ), chữ namas nhóm một (chữ devaganari नमस्), dạng trung tính, có nghĩa : kính chào, tôn kính, ngưỡng mộ. Trên phương diện giới từ hay liên từ : chúc tụng, ca ngợi, tán tụng.   Đọc tiếp ...
Phần tóm lược thuật ngữ A Di Đà
09.01.11 4:15 pm
Qua phần phân tích trong Phạn ngữ : A Di Đà là danh từ phiên âm có gốc từ hai chữ amitābha và amitāyus. Amitàbha, tức là ánh sáng vô lượng và Amitāyus là sự sống không giới hạn bởi không gian. Do đó Amitàbha hay Amitàyus, 2 từ khác nhau và không cùng nghĩa nhưng đều chỉ cho Đức Phật A di đà.   Đọc tiếp ...
Chữ āyu (chữ devaganari : आयु), có gốc từ chữ e (chữ devaganari : ए ghép lại từ chữ [ā-i], nếu làm tiền tố âm có nghĩa : lại gần, đi đến, lại đây),
08.01.11 11:42 pm
Chữ āyu (chữ devaganari : आयु), có gốc từ chữ e (chữ devaganari : ए ghép lại từ chữ [ā-i], nếu làm tiền tố âm có nghĩa : lại gần, đi đến, lại đây),आयु āyu, thuộc tĩnh từ, thân từ có 3 dạng, nữ tính, trung tính, nam tính, có nghĩa như sau : đang sống, nhân loại, dòng dõi, gia đình, tuổi thọ, cuộc sống, người đàn ông.   Đọc tiếp ...
Chữ Amitàyus là chữ ghép từ chữ : amita và āyus
08.01.11 11:38 pm
Chữ āyus (chữ devaganari : आयुस्), có gốc từ chữ āyu (chữ devaganari : आयु), thân từ thuộc trung tính, có nghĩa : tuổi tác, tuổi thọ, cuộc sống, sức khỏe, sức sống.   Đọc tiếp ...
Chữ bhā nhóm hai (chữ devaganari : भा)
08.01.11 11:36 pm
Chữ bhā nhóm hai (chữ devaganari : भा), thân từ có gốc từ chữ bhā nhóm một thuộc nữ tính có nghĩa là : ánh sáng, độ sáng, lộng lẫy.   Đọc tiếp ...
Chữ ābhā nhóm một (chữ devaganari : आभा )
08.01.11 11:31 pm
Chữ ābhā nhóm một (chữ devaganari : आभा ), có nghĩa là : chiếu sáng, soi sáng, gom lại, làm cho sáng lên, làm cho rạng rỡ lên, tôn trọng.   Đọc tiếp ...
Chữ  amita nhóm hai,là qúa khứ phân từ của động từ √am (√अम्, chữ devaganari : hướng tới, đi tới, làm đau, bị bịnh, gây bịnh)
08.01.11 4:13 pm
Chữ amita nhóm hai,là qúa khứ phân từ của động từ √am (√अम्, chữ devaganari : hướng tới, đi tới, làm đau, bị bịnh, gây bịnh), thuộc tĩnh từ, thân từ có ba dạng : nam tính, trung tính, nữ tính, có nghĩa là : thương tích, bịnh.

  Đọc tiếp ...
Chữ mita_2, nhóm một và hai
08.01.11 3:00 pm
Chữ mita_2, nhóm một và hai là qúa khứ phân từ của gốc động từ √mi (√मि, chữ devaganari), thuộc tĩnh từ, thân từ có ba dạng : nam tính, trung tính, nữ tính...   Đọc tiếp ...
Trang 1  2  3  4  5  6  7  8  9  10  11  12  13  14  15  16  17  18  19  20  21  22  23  24  25  26  27  28  29  30  31  32  33  34  35  36  37  38  39  40  41  42  43  44  45  46  47  48  49  50  51  52  53  54  55  56  57  58  59  60  61  62  63  64  65  66  67  68  69  70  71  72  73  74  75  76  77  78