Vài lời giới thiệu về ý nghĩa ngày Phật đản phần hai mươi mốt
21.05.11 3:03 pm
Việc tán tụng đọc kinh lễ Phật cũng là phương thức giữ tâm trong sạch và thanh tịnh để không ngừng ngăn ngừa các ác pháp. Thực hiện các hạnh lành, theo gương của Đức Phật. Để tỏ tấm lòng tôn kính vô biên với Ngài, người ta mới viết câu kinh như sau : Namo tassa bhagavato arahato sammā sambuddhassa.
  Đọc tiếp ...
Vài lời giới thiệu về ý nghĩa ngày Phật đản phần hai mươi
21.05.11 1:24 pm
तथागत. Tathāgata, là chữ ghép từ hai chữ tathā + gata hay tathā + āgata. गत, gata là quá khứ phân từ của động từ căn √ गम् gam. गत, và āgata là quá khứ của động từ āgam.   Đọc tiếp ...
Vài lời giới thiệu về ý nghĩa ngày Phật đản phần mười chín
21.05.11 11:28 am
Như lai, Tathāgata तथागत, có nghĩa theo sự phân tích sau : तथा tathā + गत gata = đã đi như vậy, và तथा tathā + आगत āgata = đã đến như vậy. Hán Việt : Như khứ 如去.   Đọc tiếp ...
Vài lời giới thiệu về ý nghĩa ngày Phật đản phần mười tám
21.05.11 8:08 am
Đảnh lễ và tôn kính Đức Phật là một sự cung kính biểu trưng cho sự vĩ đại của Ngài, mà người ta đã hiểu và nhìn thấy qua lời nói của Ngài.   Đọc tiếp ...
Vài lời giới thiệu về ý nghĩa ngày Phật đản phần mười bảy
20.05.11 8:29 pm
Chính nhờ thực hành những lời dạy của Ngài, người tu Phật biết nắm bắt được cái đồng nhất trong muôn ngàn sai biệt của thế giới tri giác, mà nhìn sự vật đúng với chính nó, qua chức năng điều chỉnh hành vi và hoạt động của chính mình, thì cái đó chính là sự nhận thức được Như Lai.   Đọc tiếp ...
Vài lời giới thiệu về ý nghĩa ngày Phật đản phần mười sáu
20.05.11 1:09 am
Như Lai cũng là sự biểu hiện cụ thể của Chân như, dịch từ chữ Tathatā của tiếng Phạn, viết theo mẩu devanāgarī : तथाता .   Đọc tiếp ...
Vài lời giới thiệu về ý nghĩa ngày Phật đản phần mười lăm
19.05.11 11:13 am
Khi Đức Phật được gọi là Như Lai, thì tất cả chúng sinh đều có tiềm năng trở thành Như Lai.   Đọc tiếp ...
Vài lời giới thiệu về ý nghĩa ngày Phật đản phần mười bốn
18.05.11 12:02 pm
Thuật ngữ rāyāya là Cách gián bổ rāyāya số ít trong bảng chia thân từ của của rāja, ở dạng nam tính . Trong câu : Namo bhagavate dṛḍha sura senā praharaṇa rāyāya tathāgata arhate samyak sambuddhayā, của chú Lăng Nghiêm.   Đọc tiếp ...
Vài lời giới thiệu về ý nghĩa ngày Phật đản phần mười ba
18.05.11 10:40 am
Thuật ngữ सेना , senā : đường kẽ, giáo, tên lửa, quân đội, đội hình quân đội trong trận chiến. प्रहरण , praharaṇa : Đánh, thổi, tấn công, trận chiến, quân đội , tên lửa. Trong câu : Namo bhagavate dṛḍha sura senā praharaṇa rāyāya tathāgata arhate samyak sambuddhayā. Chú Thủ Lăng nghiêm.   Đọc tiếp ...
Vài dòng giới thiệu về ý nghĩa ngày lễ Phật đản phần mười hai
18.05.11 10:37 am
Thuật ngữ सुर , sura có nhiều nghĩa được biết như sau : Thượng đế, Thần linh, Sura cũng đồng nghĩa với chữ Deva. सेना , senā : đường kẽ, giáo, tên lửa, quân đội, đội hình quân đội trong trận chiến. Trong câu : Namo bhagavate dṛḍha sura senā praharaṇa rāyāya tathāgata arhate samyak sambuddhayā. Chú Thủ Lăng nghiêm.   Đọc tiếp ...
Trang 1  2  3  4  5  6  7  8  9  10  11  12  13  14  15  16  17  18  19  20  21  22  23  24  25  26  27  28  29  30  31  32  33  34  35  36  37  38  39  40  41  42  43  44  45  46  47  48  49  50  51  52  53  54  55  56  57  58  59  60  61  62  63  64  65  66  67  68  69  70  71  72  73  74  75  76  77  78