Bát Nhã Tâm Kinh qua bốn chữ: Prajñā  pāramitā  hṝdaya  sūtraṃ hoặc Prajñā pāramitā hṛdayam sūtra trong Phạn ngữ. TS Huệ Dân (8).
22.09.13 9:26 pm
Chữ Nirodha (निरोध) thường được thấy dùng trong các cụm từ Pāḷi hay Phạn ngữ như sau: Dukkhanirodhaṃ Ariyasaccaṃ (Pāḷi, devanāgarī: दुक्खनिरोधं अरियसच्चं).
Duḥkhanirodhāryasatya (Phạn, devanāgarī: दुःखनिरोधार्यसत्य)|Duḥkhanirodhamāryasatyam (Phạn, devanāgarī: दुःखनिरोधमार्यसत्यम्).
  Đọc tiếp ...
Vài dòng tham khảo Bát Nhã Tâm Kinh, प्रज्ञा   पारमिता   हॄदय  सूत्रं , Prajñā Pāramitā Hṝdaya Sūtraṃ, trong Phạn ngữ qua phần diễn nghĩa TS Huệ Dân. (7).
15.09.13 10:23 pm
Vài dòng tham khảo Bát Nhã Tâm Kinh, प्रज्ञा पारमिता हॄदय सूत्रं , Prajñā Pāramitā Hṝdaya Sūtraṃ, trong Phạn ngữ qua phần diễn nghĩa TS Huệ Dân. (7).Những mối tương quan của các nhân duyên hợp thành, là lý duyên sanh vô tính của ngũ uẩn được Đức Phật Thích Ca dẫn chứng qua những câu nguyên ngữ Pāḷi, viết theo mẩu devanāgarī và âm la tinh hoá...   Đọc tiếp ...
Vài dòng tham khảo Bát Nhã Tâm Kinh, प्रज्ञा   पारमिता   हॄदय  सूत्रं , Prajñā Pāramitā Hṝdaya Sūtraṃ, trong Phạn ngữ qua phần diễn nghĩa TS Huệ Dân. (6).
15.09.13 10:15 pm
Vài dòng tham khảo Bát Nhã Tâm Kinh, प्रज्ञा पारमिता हॄदय सूत्रं , Prajñā Pāramitā Hṝdaya Sūtraṃ, trong Phạn ngữ qua phần diễn nghĩa TS Huệ Dân. (6).यं किञ् चि समुदय धम्मं | Yaṃ kiñ ci samudaya dhammaṃ. Bất cứ cái gì có tánh sinh khởi. सब्बन् तं निरोध धम्मं | Sabban taṃ nirodha dhammaṃ. Tất cả đều có tánh diệt.   Đọc tiếp ...
Vài dòng tham khảo Bát Nhã Tâm Kinh, प्रज्ञा पारमिता हॄदय सूत्रं , Prajñā Pāramitā Hṝdaya Sūtraṃ, trong Phạn ngữ qua phần diễn nghĩa TS Huệ Dân. (5).
15.09.13 10:05 pm
Vài dòng tham khảo Bát Nhã Tâm Kinh, प्रज्ञा पारमिता हॄदय सूत्रं , Prajñā Pāramitā Hṝdaya Sūtraṃ, trong Phạn ngữ qua phần diễn nghĩa TS Huệ Dân. (5).यदनत्ता तंऽ नेतं मम, नेसोहमस्मि, न मेसो अत्ताऽ ति एवमेतं यथाभूतं सम्मप्पञ्ञाय दट्ठब्बं | yadanattā taṃ'netaṃ mama, nesohamasmi, na meso attā'ti evametaṃ yathābhūtaṃ sammappaññāya daṭṭhabbaṃ. Cái này không phải của tôi, cái này không phải là tôi, cái này không phải là bản ngã của tôi, nên nhìn bằng bản chất thật với trí tuệ chân chánh như vậy…   Đọc tiếp ...
Vài dòng tham khảo Bát Nhã Tâm Kinh, प्रज्ञा    पारमिता    हॄदय   सूत्रं ,   Prajñā  Pāramitā  Hṝdaya  Sūtraṃ, trong Phạn ngữ qua phần diễn nghĩa TS Huệ Dân. (4)
13.09.13 11:13 am
Vài dòng tham khảo Bát Nhã Tâm Kinh, प्रज्ञा पारमिता हॄदय सूत्रं , Prajñā Pāramitā Hṝdaya Sūtraṃ, trong Phạn ngữ qua phần diễn nghĩa TS Huệ Dân. (4)   Đọc tiếp ...
Vài dòng tham khảo Bát Nhã Tâm Kinh, प्रज्ञा    पारमिता    हॄदय   सूत्रं ,   Prajñā  Pāramitā  Hṝdaya  Sūtraṃ, trong Phạn ngữ qua phần diễn nghĩa TS Huệ Dân. (3)
13.09.13 11:05 am
Vài dòng tham khảo Bát Nhã Tâm Kinh, प्रज्ञा पारमिता हॄदय सूत्रं , Prajñā Pāramitā Hṝdaya Sūtraṃ, trong Phạn ngữ qua phần diễn nghĩa TS Huệ Dân. (3)   Đọc tiếp ...
Vài dòng tham khảo Bát Nhã Tâm Kinh, प्रज्ञा    पारमिता    हॄदय   सूत्रं ,   Prajñā  Pāramitā  Hṝdaya  Sūtraṃ, trong Phạn ngữ qua phần diễn nghĩa TS Huệ Dân. (2)
13.09.13 10:45 am
Vài dòng tham khảo Bát Nhã Tâm Kinh, प्रज्ञा पारमिता हॄदय सूत्रं , Prajñā Pāramitā Hṝdaya Sūtraṃ, trong Phạn ngữ qua phần diễn nghĩa TS Huệ Dân. (2)   Đọc tiếp ...
Vài dòng tham khảo Bát Nhã Tâm Kinh, प्रज्ञा    पारमिता    हॄदय   सूत्रं ,   Prajñā  Pāramitā  Hṝdaya  Sūtraṃ, trong Phạn ngữ qua phần diễn nghĩa TS Huệ Dân. (1)
09.09.13 4:20 pm
Vài dòng tham khảo Bát Nhã Tâm Kinh, प्रज्ञा पारमिता हॄदय सूत्रं , Prajñā Pāramitā Hṝdaya Sūtraṃ, trong Phạn ngữ qua phần diễn nghĩa TS Huệ Dân. (1)   Đọc tiếp ...
Vài dòng tham khảo bốn chữ Bát Nhã Tâm Kinh qua bốn chữ : प्रज्ञा    पारमिता    हॄदय   सूत्रं   |   Prajñā  Pāramitā  Hṝdaya  Sūtraṃ trong Phạn ngữ . TS Huệ Dân.
09.09.13 1:55 pm
Kể từ khi Ánh sáng giác ngộ và Tuệ trí siêu việt của đức Phật bừng lên dưới gốc cây Bồ Đề, thì Bát nhã tâm kinh bốn chữ được phiên âm hay dịch ra từ bốn chữ Phạn này Prajñā pāramitā hṝdaya sūtraṃ, được xem là một trong những bài kinh khai thị vi diệu của Đức Phật đã để lại cho người con Phật và dành cho những ai thích khám phá ra con đường giải thoát, từ một kinh nghiệm thực chứng của Ngài, một vị Phật đã tự mình giác ngộ.   Đọc tiếp ...
Vài dòng tham khảo Đức Phật Saraṇaṃkara qua những câu tiếng Pāḷi và tiếng Phạn. TS Huệ Dân.
08.09.13 5:10 pm
Vài dòng tham khảo Đức Phật Saraṇaṃkara qua những câu tiếng Pāḷi và tiếng Phạn. TS Huệ Dân. सरणङ्करं मुनिं वन्दे | Saraṇaṅkaraṃ muniṃ vande | Tôi đảnh lễ Saraṇaṅkara, Bậc Trí giả.   Đọc tiếp ...
Trang 1  2  3  4  5  6  7  8  9  10  11  12  13  14  15  16  17  18  19  20  21  22  23  24  25  26  27  28  29  30  31  32  33  34  35  36  37  38  39  40  41  42  43  44  45  46  47  48  49  50  51  52  53  54  55  56  57  58  59  60  61  62  63  64  65  66  67  68  69  70  71  72  73  74  75  76  77  78