Bát Nhã Tâm Kinh qua bốn chữ: Prajñā pāramitā hṝdaya sūtraṃ hoặc Prajñā pāramitā hṛdayam sūtra trong Phạn ngữ. TS Huệ Dân (18).
09.02.14 9:10 pm
Ti (ति) là từ không thay đổi và nó có nghĩa là: vậy, như vậy, như thế. Ti cũng là vĩ ngữ dùng để nói rõ hoạt động, tính chất, trạng thái của động từ để tạo thành cụm động từ…   Đọc tiếp ...
Bát Nhã Tâm Kinh qua bốn chữ: Prajñā pāramitā hṝdaya sūtraṃ hoặc Prajñā pāramitā hṛdayam sūtra trong Phạn ngữ. TS Huệ Dân (17).
09.02.14 9:06 pm
1) दीघं वा अस्ससन्तो दीघं अस्ससामी ति पजानाति |

1) Dīghaṃ vā assasanto dīghaṃ assasāmī ti pajānāti.

Khi hít một hơi thở dài vào, người tập cần biết rõ là tôi đang hít một hơi thở dài vào.
  Đọc tiếp ...
Bát Nhã Tâm Kinh qua bốn chữ: Prajñā  pāramitā  hṝdaya  sūtraṃ hoặc Prajñā pāramitā hṛdayam sūtra trong Phạn ngữ. TS Huệ Dân (16).
30.09.13 7:02 pm
Bát Nhã Tâm Kinh qua bốn chữ: Prajñā pāramitā hṝdaya sūtraṃ hoặc Prajñā pāramitā hṛdayam sūtra trong Phạn ngữ. TS Huệ Dân (16).Mắt nhìn, mũi ngửi, tai nghe, thân xác cảm nhận và ý thức, luôn chuyển động theo nhịp của cuộc sống và nhờ vào việc quan sát thường xuyên về bản chất thay đổi của thân và tâm, qua những hình ảnh đơn giản. Thí dụ như, khi thân xác còn mất đi những giới hạn hoạt động bình thường của nó trong một lúc nào đó, thì người ta bắt đầu cảm nghiệm tự thấy mình chẳng còn làm chủ được ngũ uẩn này nữa hay càng xa lạ với chính nó.   Đọc tiếp ...
Bát Nhã Tâm Kinh qua bốn chữ: Prajñā  pāramitā  hṝdaya  sūtraṃ hoặc Prajñā pāramitā hṛdayam sūtra trong Phạn ngữ. TS Huệ Dân (15).
30.09.13 6:53 pm
Bát Nhã Tâm Kinh qua bốn chữ: Prajñā pāramitā hṝdaya sūtraṃ hoặc Prajñā pāramitā hṛdayam sūtra trong Phạn ngữ. TS Huệ Dân (15).Nhìn thấy toàn bộ hay nhìn thấy thực tướng hoặc quan sát rõ ràng trong tiếng Pāḷi còn có một chữ hay thường dùng trong Kinh Phật, đó là chữ Vipassanā (विपस्सना).   Đọc tiếp ...
Bát Nhã Tâm Kinh qua bốn chữ: Prajñā  pāramitā  hṝdaya  sūtraṃ hoặc Prajñā pāramitā hṛdayam sūtra trong Phạn ngữ. TS Huệ Dân (14).
30.09.13 6:41 pm
Bát Nhã Tâm Kinh qua bốn chữ: Prajñā pāramitā hṝdaya sūtraṃ hoặc Prajñā pāramitā hṛdayam sūtra trong Phạn ngữ. TS Huệ Dân (14).Theo quan niệm trong tinh thần Phật học, tất cả các đối tượng vô tri, vô giác, hay hữu tình được hình thành, là nhờ vào mối quan hệ của các nhân tố khác nhau, được kết hợp lại chung qua những điều kiện riêng theo chiều tác động thuận hay nghịch của từng nhân tố.   Đọc tiếp ...
Bát Nhã Tâm Kinh qua bốn chữ: Prajñā  pāramitā  hṝdaya  sūtraṃ hoặc Prajñā pāramitā hṛdayam sūtra trong Phạn ngữ. TS Huệ Dân (13).
30.09.13 6:34 pm
Bát Nhã Tâm Kinh qua bốn chữ: Prajñā pāramitā hṝdaya sūtraṃ hoặc Prajñā pāramitā hṛdayam sūtra trong Phạn ngữ. TS Huệ Dân (13).Thông hiểu chữ Khổ hay sự thực về Khổ trong phần thứ nhất của Tứ Diệu Đế, chỉ có giá trị, khi Khổ phải tự thử nghiệm một cách nghiêm túc đúng như lời của Đức Phật nói.   Đọc tiếp ...
Bát Nhã Tâm Kinh qua bốn chữ: Prajñā  pāramitā  hṝdaya  sūtraṃ hoặc Prajñā pāramitā hṛdayam sūtra trong Phạn ngữ. TS Huệ Dân (12).
30.09.13 6:29 pm
Bát Nhã Tâm Kinh qua bốn chữ: Prajñā pāramitā hṝdaya sūtraṃ hoặc Prajñā pāramitā hṛdayam sūtra trong Phạn ngữ. TS Huệ Dân (12).संखित्तेन पञ्चऽ उपादानक्खन्धा पि दुक्खा | Saṃkhittena pañc'upādānakkhandhā pi dukkhā : Nói tóm lại sự bám níu vào hay chấp thủ Ngũ Uẩn là Khổ.   Đọc tiếp ...
Bát Nhã Tâm Kinh qua bốn chữ: Prajñā  pāramitā  hṝdaya  sūtraṃ hoặc Prajñā pāramitā hṛdayam sūtra trong Phạn ngữ. TS Huệ Dân (11).
30.09.13 6:21 pm
Bát Nhã Tâm Kinh qua bốn chữ: Prajñā pāramitā hṝdaya sūtraṃ hoặc Prajñā pāramitā hṛdayam sūtra trong Phạn ngữ. TS Huệ Dân (11).पियेहि विप्पयोगो दुक्खो | Piyehi vippayogo dukkho: Bị xa lìa những gì ưa thích là khổ.   Đọc tiếp ...
Bát Nhã Tâm Kinh qua bốn chữ: Prajñā  pāramitā  hṝdaya  sūtraṃ hoặc Prajñā pāramitā hṛdayam sūtra trong Phạn ngữ. TS Huệ Dân (10).
22.09.13 9:39 pm
Trong Phật học chữ Dukkha (दुक्ख) hay Duḥkha (दुःख) không phải là chữ do các kinh điển nói, mà chính là do Thái tử Tất đạt đa Cồ đàm (Siddhārtha Gautama; सिद्धार्थ गौतम) nói trong bài thuyết pháp đầu tiên (Phạn: Dharmacakra; धर्मचक्र. Pāḷi: Dhammacakka; धम्मचक्क. Việt: Chuyển Pháp Luân) của Ngài, sau khi thành Phật, tại Vườn Lộc Giả hay vườn Nai (Sarnath; सर्नथ्), Sarnath cho năm người bạn đồng tu xưa (Pāḷi: Pañcavaggiya (पञ्चवग्गिय) ; Koṇḍañña (कोण्डञ्ञ), Vappa (वप्प), Bhaddhiya (भद्धिय), Mahānāma (महानाम), Assaji (अस्सजि) ).   Đọc tiếp ...
Bát Nhã Tâm Kinh qua bốn chữ: Prajñā  pāramitā  hṝdaya  sūtraṃ hoặc Prajñā pāramitā hṛdayam sūtra trong Phạn ngữ. TS Huệ Dân (9).
22.09.13 9:33 pm
Duḥ (दुः) + ka (क) | Dus (दुस्) + kha (ख) | Duḥ (दुः) + stha (स्थ) | Du (दु) + kha (ख), được viết thành Duḥkha (दुःख) và Dukkha (दुक्ख) là do người ta dùng cách nối âm của tiếng Phạn và tiếng Pāḷi.   Đọc tiếp ...
Trang 1  2  3  4  5  6  7  8  9  10  11  12  13  14  15  16  17  18  19  20  21  22  23  24  25  26  27  28  29  30  31  32  33  34  35  36  37  38  39  40  41  42  43  44  45  46  47  48  49  50  51  52  53  54  55  56  57  58  59  60  61  62  63  64  65  66  67  68  69  70  71  72  73  74  75  76  77  78