Bát Nhã Tâm Kinh qua bốn chữ: Prajñā  pāramitā  hṝdaya  sūtraṃ hoặc Prajñā pāramitā hṛdayam sūtra trong Phạn ngữ. TS Huệ Dân (10).
22.09.13 9:39 pm
Trong Phật học chữ Dukkha (दुक्ख) hay Duḥkha (दुःख) không phải là chữ do các kinh điển nói, mà chính là do Thái tử Tất đạt đa Cồ đàm (Siddhārtha Gautama; सिद्धार्थ गौतम) nói trong bài thuyết pháp đầu tiên (Phạn: Dharmacakra; धर्मचक्र. Pāḷi: Dhammacakka; धम्मचक्क. Việt: Chuyển Pháp Luân) của Ngài, sau khi thành Phật, tại Vườn Lộc Giả hay vườn Nai (Sarnath; सर्नथ्), Sarnath cho năm người bạn đồng tu xưa (Pāḷi: Pañcavaggiya (पञ्चवग्गिय) ; Koṇḍañña (कोण्डञ्ञ), Vappa (वप्प), Bhaddhiya (भद्धिय), Mahānāma (महानाम), Assaji (अस्सजि) ).   Đọc tiếp ...
Bát Nhã Tâm Kinh qua bốn chữ: Prajñā  pāramitā  hṝdaya  sūtraṃ hoặc Prajñā pāramitā hṛdayam sūtra trong Phạn ngữ. TS Huệ Dân (9).
22.09.13 9:33 pm
Duḥ (दुः) + ka (क) | Dus (दुस्) + kha (ख) | Duḥ (दुः) + stha (स्थ) | Du (दु) + kha (ख), được viết thành Duḥkha (दुःख) và Dukkha (दुक्ख) là do người ta dùng cách nối âm của tiếng Phạn và tiếng Pāḷi.   Đọc tiếp ...
Bát Nhã Tâm Kinh qua bốn chữ: Prajñā  pāramitā  hṝdaya  sūtraṃ hoặc Prajñā pāramitā hṛdayam sūtra trong Phạn ngữ. TS Huệ Dân (8).
22.09.13 9:26 pm
Chữ Nirodha (निरोध) thường được thấy dùng trong các cụm từ Pāḷi hay Phạn ngữ như sau: Dukkhanirodhaṃ Ariyasaccaṃ (Pāḷi, devanāgarī: दुक्खनिरोधं अरियसच्चं).
Duḥkhanirodhāryasatya (Phạn, devanāgarī: दुःखनिरोधार्यसत्य)|Duḥkhanirodhamāryasatyam (Phạn, devanāgarī: दुःखनिरोधमार्यसत्यम्).
  Đọc tiếp ...
Vài dòng tham khảo Bát Nhã Tâm Kinh, प्रज्ञा   पारमिता   हॄदय  सूत्रं , Prajñā Pāramitā Hṝdaya Sūtraṃ, trong Phạn ngữ qua phần diễn nghĩa TS Huệ Dân. (7).
15.09.13 10:23 pm
Vài dòng tham khảo Bát Nhã Tâm Kinh, प्रज्ञा पारमिता हॄदय सूत्रं , Prajñā Pāramitā Hṝdaya Sūtraṃ, trong Phạn ngữ qua phần diễn nghĩa TS Huệ Dân. (7).Những mối tương quan của các nhân duyên hợp thành, là lý duyên sanh vô tính của ngũ uẩn được Đức Phật Thích Ca dẫn chứng qua những câu nguyên ngữ Pāḷi, viết theo mẩu devanāgarī và âm la tinh hoá...   Đọc tiếp ...
Vài dòng tham khảo Bát Nhã Tâm Kinh, प्रज्ञा   पारमिता   हॄदय  सूत्रं , Prajñā Pāramitā Hṝdaya Sūtraṃ, trong Phạn ngữ qua phần diễn nghĩa TS Huệ Dân. (6).
15.09.13 10:15 pm
Vài dòng tham khảo Bát Nhã Tâm Kinh, प्रज्ञा पारमिता हॄदय सूत्रं , Prajñā Pāramitā Hṝdaya Sūtraṃ, trong Phạn ngữ qua phần diễn nghĩa TS Huệ Dân. (6).यं किञ् चि समुदय धम्मं | Yaṃ kiñ ci samudaya dhammaṃ. Bất cứ cái gì có tánh sinh khởi. सब्बन् तं निरोध धम्मं | Sabban taṃ nirodha dhammaṃ. Tất cả đều có tánh diệt.   Đọc tiếp ...
Vài dòng tham khảo Bát Nhã Tâm Kinh, प्रज्ञा पारमिता हॄदय सूत्रं , Prajñā Pāramitā Hṝdaya Sūtraṃ, trong Phạn ngữ qua phần diễn nghĩa TS Huệ Dân. (5).
15.09.13 10:05 pm
Vài dòng tham khảo Bát Nhã Tâm Kinh, प्रज्ञा पारमिता हॄदय सूत्रं , Prajñā Pāramitā Hṝdaya Sūtraṃ, trong Phạn ngữ qua phần diễn nghĩa TS Huệ Dân. (5).यदनत्ता तंऽ नेतं मम, नेसोहमस्मि, न मेसो अत्ताऽ ति एवमेतं यथाभूतं सम्मप्पञ्ञाय दट्ठब्बं | yadanattā taṃ'netaṃ mama, nesohamasmi, na meso attā'ti evametaṃ yathābhūtaṃ sammappaññāya daṭṭhabbaṃ. Cái này không phải của tôi, cái này không phải là tôi, cái này không phải là bản ngã của tôi, nên nhìn bằng bản chất thật với trí tuệ chân chánh như vậy…   Đọc tiếp ...
Vài dòng tham khảo Bát Nhã Tâm Kinh, प्रज्ञा    पारमिता    हॄदय   सूत्रं ,   Prajñā  Pāramitā  Hṝdaya  Sūtraṃ, trong Phạn ngữ qua phần diễn nghĩa TS Huệ Dân. (4)
13.09.13 11:13 am
Vài dòng tham khảo Bát Nhã Tâm Kinh, प्रज्ञा पारमिता हॄदय सूत्रं , Prajñā Pāramitā Hṝdaya Sūtraṃ, trong Phạn ngữ qua phần diễn nghĩa TS Huệ Dân. (4)   Đọc tiếp ...
Vài dòng tham khảo Bát Nhã Tâm Kinh, प्रज्ञा    पारमिता    हॄदय   सूत्रं ,   Prajñā  Pāramitā  Hṝdaya  Sūtraṃ, trong Phạn ngữ qua phần diễn nghĩa TS Huệ Dân. (3)
13.09.13 11:05 am
Vài dòng tham khảo Bát Nhã Tâm Kinh, प्रज्ञा पारमिता हॄदय सूत्रं , Prajñā Pāramitā Hṝdaya Sūtraṃ, trong Phạn ngữ qua phần diễn nghĩa TS Huệ Dân. (3)   Đọc tiếp ...
Vài dòng tham khảo Bát Nhã Tâm Kinh, प्रज्ञा    पारमिता    हॄदय   सूत्रं ,   Prajñā  Pāramitā  Hṝdaya  Sūtraṃ, trong Phạn ngữ qua phần diễn nghĩa TS Huệ Dân. (2)
13.09.13 10:45 am
Vài dòng tham khảo Bát Nhã Tâm Kinh, प्रज्ञा पारमिता हॄदय सूत्रं , Prajñā Pāramitā Hṝdaya Sūtraṃ, trong Phạn ngữ qua phần diễn nghĩa TS Huệ Dân. (2)   Đọc tiếp ...
Vài dòng tham khảo Bát Nhã Tâm Kinh, प्रज्ञा    पारमिता    हॄदय   सूत्रं ,   Prajñā  Pāramitā  Hṝdaya  Sūtraṃ, trong Phạn ngữ qua phần diễn nghĩa TS Huệ Dân. (1)
09.09.13 4:20 pm
Vài dòng tham khảo Bát Nhã Tâm Kinh, प्रज्ञा पारमिता हॄदय सूत्रं , Prajñā Pāramitā Hṝdaya Sūtraṃ, trong Phạn ngữ qua phần diễn nghĩa TS Huệ Dân. (1)   Đọc tiếp ...
Trang 1  2  3  4  5  6  7  8  9  10  11  12  13  14  15  16  17  18  19  20  21  22  23  24  25  26  27  28  29  30  31  32  33  34  35  36  37  38  39  40  41  42  43  44  45  46  47  48  49  50  51  52  53  54  55  56  57  58  59  60  61  62  63  64  65  66  67  68  69  70  71  72  73  74  75  76  77