Trở về
Diễn nghĩa Văn Thù Sư Lợi Chân Ngôn phần 10
Tuesday, Jun 14, 2011 12:15 pm
Diễn nghĩa Văn Thù Sư Lợi Chân Ngôn phần 10
क्रम krama có gốc từ chữ kram và nó có những nghĩa được biết như sau : Bước, bước chân, bước khởi hành, cách xử sự, cách đối xử, thứ tự, tiếp nối liên tiếp, phương pháp tụng niệm bằng cách lặp lại từng chữ đứng trước trong câu xong rồi, tiếp tục đọc chữ kế tiếp.
Bảng biến hóa thân từ của  kramaở dạng nam tính :
Nam tính
Số ít
Số hai
Số nhiều
Chủ cách
kramaḥ
kramau
kramāḥ
Hô cách
krama
kramau
kramāḥ
Cách trực bổ
kramam
kramau
kramān
Cách dụng cụ
krameṇa
kramābhyām
kramaiḥ
Cách gián bổ
kramāya
kramābhyām
kramebhyaḥ
Cách tách ly
kramāt
kramābhyām
kramebhyaḥ
Cách sở hữu
kramasya
kramayoḥ
kramāṇām
Cách vị trí
krame
kramayoḥ
krameṣu
 
Động từ căn √ क्रम्  kram, là động từ thuộc nhóm một và nó có những nghĩa như  sau : Đi tới, bước vào, tự tiến tới, vượt qua, thống trị, tấn công, thuần phục, thu hút, hướng dẫn, tự phát triễn, đạt thành công, đi dạo chơi không có mục đích.
पाठ  pāṭha có gốc từ chữ pāṭh và nó có những nghĩa như sau : Đọc, tụng niệm, bài học, phần tóm lược đại ý của bản văn, bản ghi chép về những quy tắc của văn phạm.
पाठ्  pāṭh là động từ của động từ căn √ पठ्  paṭh ở dạng chỉ nguyên nhân, và nó có những nghĩa như sau : mượn đọc dùm, chỉ dạy, trao dồi kiến thức, được trao dồi kiến thức. पाठ्  pāṭh là động từ thuộc nhóm 10.
Động từ căn √ पठ्  paṭh là động từ thuộc nhóm 1, và nó có những nghĩa như sau : Đọc, đọc giọng cao, kể truyện, lặp lại, học, nghiên cứu, dạy, mượn đọc dùm, chỉ dạy, trao dồi kiến thức, được trao dồi kiến thức lire, kể  lại thường xuyên, học hành chăm chỉ, muốn nghiên cứu.
Saṃhitāpāṭha là từ được ghép từ hai chữ संहित  saṃhita và पाठ  pāṭha. Saṃhita là quá khứ phân từ của động từ  saṃdhā_1. Thân từ thuộc tĩnh từ và có ba dạng : Nam tính, trung tính, nữ tính. संहिता Saṃhitā có những nghĩa được biết như sau : Phối hợp với, hợp thành, tiếp theo, nối tiếp, thích nghi theo, sự phối hợp với, sự hợp thành, cách đọc phân âm riêng của từng chữ có kèm theo biến hợp, sổ lưu niệm, sự sưu tầm tác phẩm.
Bảng biến hóa thân từ của  saṃhita ở dạng nam tính :
Nam tính
Số ít
Số hai
Số nhiều
Chủ cách
saṃhitaḥ
saṃhitau
saṃhitāḥ
Hô cách
saṃhita
saṃhitau
saṃhitāḥ
Cách trực bổ
saṃhitam
saṃhitau
saṃhitān
Cách dụng cụ
saṃhitena
saṃhitābhyām
saṃhitaiḥ
Cách gián bổ
saṃhitāya
saṃhitābhyām
saṃhitebhyaḥ
Cách tách ly
saṃhitāt
saṃhitābhyām
saṃhitebhyaḥ
Cách sở hữu
saṃhitasya
saṃhitayoḥ
saṃhitānām
Cách vị trí
saṃhite
saṃhitayoḥ
saṃhiteṣu
 
Bảng biến hóa thân từ của  saṃhita ở dạng nam tính :
Trung tính
Số ít
Số hai
Số nhiều
Chủ cách
saṃhitam
saṃhite
saṃhitāni
Hô cách
saṃhita
saṃhite
saṃhitāni
Cách trực bổ
saṃhitam
saṃhite
saṃhitāni
Cách dụng cụ
saṃhitena
saṃhitābhyām
saṃhitaiḥ
Cách gián bổ
saṃhitāya
saṃhitābhyām
saṃhitebhyaḥ
Cách tách ly
saṃhitāt
saṃhitābhyām
saṃhitebhyaḥ
Cách sở hữu
saṃhitasya
saṃhitayoḥ
saṃhitānām
Cách vị trí
saṃhite
saṃhitayoḥ
saṃhiteṣu
 
Bảng biến hóa thân từ của saṃhitā ở dạng n tính :
Nữ tính
Số ít
Số hai
Số nhiều
Chủ cách
saṃhitā
saṃhite
saṃhitāḥ
Hô cách
saṃhite
saṃhite
saṃhitāḥ
Cách trực bổ
saṃhitām
saṃhite
saṃhitāḥ
Cách dụng cụ
saṃhitayā
saṃhitābhyām
saṃhitābhiḥ
Cách gián bổ
saṃhitāyai
saṃhitābhyām
saṃhitābhyaḥ
Cách tách ly
saṃhitāyāḥ
saṃhitābhyām
saṃhitābhyaḥ
Cách sở hữu
saṃhitāyāḥ
saṃhitayoḥ
saṃhitānām
Cách vị trí
saṃhitāyām
saṃhitayoḥ
saṃhitāsu
 
Còn tiếp
Kính bút
TS Huệ dân
Bài này đã đọc 1190 lần
Chưa có bình luận
Viết bình luận
* Tên
* Email (cộng đồng không xem được hộp thư tác giả)
*
* Điền những mã kiểm chứng
* - Tất cả các ô trống phải điền hết